tua tủa

Học thuật
Thân thiện
tua tủa

Râu của ông ấy mọc tua tủa.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mọc, đâm, hay nhô ra nhiều lộn xộn theo nhiều hướng khác nhau: Dùng để miêu tả hình ảnh của nhiều vật nhọn, cứng (như gai, răng cưa, cành cây, lông) mọc chĩa ra một cách rậm rạp, không trật tự.
    • Nhiều san sát, tạo cảm giác lởm chởm, sắc nhọn: Thường gợi lên hình ảnh một tập hợp dày đặc các vật thể nhọn hoặc dài.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Hàng rào kẽm gai tua tủa khiến không ai dám đến gần. (Hàng rào kẽm gai tua tủa khiến không ai dám đến gán.)
    • Sau trận cháy rừng, những thân cây cháy đen đứng tua tủa trên sườn đồi. (Sau trận cháy rừng, những thân cây cháy đen đứng tua tủa trên sườn đồi.)
    • Bộ ria mép của ông ấy mọc tua tủa, trông rất dữ tợn. (Bộ ria mép của ông ấy mọc tua tủa, trông rất dữ tợn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn miêu tả để tăng tính hình tượng: "Tua tủa" thường được dùng trong văn học, báo chí để miêu tả phong cảnh hoặc ngoại hình một cách sinh động, nhấn mạnh sự lộn xộn, dữ dội hoặc mức độ dày đặc.
    • Những mũi tên bay tua tủa về phía quân địch. (Những mũi tên bay tua tủa về phía quân địch.)
    • Thành phố với những tòa nhà chọc trời tua tủa. (Thành phố với những tòa nhà chọc trời tua tủa.)
Biến thể từ gần giống
  • Lởm chởm (tính từ): nhiều chỗ nhô cao thấp không đều, gồ ghề (thường dùng cho đá, núi). "Lởm chởm" nhấn mạnh sự gồ ghề, trong khi "tua tủa" nhấn mạnh sự chĩa ra nhiều hướng.
  • Chĩa ra (động từ): Đưa đầu nhọn ra phía trước. "Chĩa ra" hành động đơn lẻ, còn "tua tủa" miêu tả trạng thái của nhiều vật cùng lúc.
  • Rậm rạp (tính từ): Dày rối, sum suê (thường dùng cho cây cối, lông tóc). "Rậm rạp" không nhất thiết mang nghĩa nhọn hoặc chĩa ra.
Từ đồng nghĩa
  • Chồi ra: Mọc nhô lên (nhưng ít thể hiện tính chất nhiều lộn xộn như "tua tủa").
  • Nhô lên: Đưa cao lên so với xung quanh.
  • Lổm ngổm (phương ngữ): nhiều vật nhô lên không đều.
Từ trái nghĩa
  • Bằng phẳng: Không chỗ gồ lên hay lõm xuống.
  • Trơn láng: Nhẵn mịn, không gồ ghề hay nhô ra.
  • Thưa thớt: Ít cách xa nhau, không dày đặc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tua tủa như gai bưởi: Thành ngữ so sánh, cái đó mọc nhiều nhọn hoắt như gai trên cây bưởi.
    • Bộ râu cằm của lão mọc tua tủa như gai bưởi. (Bộ râu cằm của lão mọc tua tủa như gai bưởi.)
  • Tua tủa như chông: Cụm từ so sánh, nhấn mạnh sự sắc nhọn nguy hiểm.
    • Hàng rào thép gai tua tủa như chông. (Hàng rào thép gai tua tủa như chông.)
tua tủa

Râu của ông ấy mọc tua tủa.

  1. Đâm ra mọi phía: Râu mọc tua tủa.

Từ chứa "tua tủa"